VIỆN NGÔN NGỮ - QUỐC TẾ HỌC
INTERNATIONAL LANGUAGES AND COUNTRY STUDIES INSTITUTE

TOPIC: LOVE-FAMILY-FRIENDSHIP

LOVE

Kết quả hình ảnh

VOCABULARY

  • Chat up: bắt đầu làm quen
  • Crazy about you: yêu em đến điêng cuồng
  • crush: tình yêu đơn phương
  • loved up: giai đoạn yêu
  • live together: sống cùng nhau
  • to flirt with sb: tán tỉnh ai
  • split up/ break up/ say to goodbye: chia tay
  • a date: hẹn hò
  • adore you: yêu em tha thiết
  • first love: mối tình đầu
  • lovelorn: thất tình
  • fall in love: phải lòng ai
  • lovesick: tương tư, đau khổ vì yêu
  • hold hands: cầm tay
  • blind date: buổi hẹn hò đầu tiên (của những cặp đôi chưa từng gặp nhau trước đó, thường là do người thứ ba sắp đặt)

 

SOME SENTENCES

  1. Friendship often ends in love, but love in frendship-never
    Tình bạn có thể đi đếntình yêu, và không có điều ngược lại.
  2. How can you love another if you don’t love yourself?

Làm sao có thể yêu người khác. Nếu bạn không yêu chính mình.

  1. Hate has a reason for everithing bot love is unreasonable.
    Ghét ai có thể nêu được lý do, nhưng yêu ai thì không thể.
  2. A man falls in love through his eyes, a woman through her ears.

Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
5.  You know you love someone when you cannot put into words how they make you feel.
Khi yêu ai ta không thể diễn tả được cảm giác khi ở bên cô ta thì mới gọi là yêu.
6.  A geat lover is not one who lover many, but one who loves one woman for life.
Tình yêu lớn không phải yêu nhiều người mà là yêu một người và suốt đời.

  1. To the world you may be one person, but to one person you may be the world.
    Có thể với thế giới, bạn chỉ là một người. Nhưng với một người nào đó, bạn là cả thế giới.
  2. Don’t waste your time on a man/woman, who isn’t willing to waste their time on you.
    Đừng lãng phí thời gian với những người không có thời gian dành cho bạn.
  3. Love means you never have to say you’re sorry
    Tình yêu có nghĩa là bạn không bao giờ phải nói rất tiếc
  4. It only takes a second to say I love you, but it will take a lifetime to show you how much.
    Tôi chỉ mất 1 giây để nói tôi yêu bạn nhưng phải mất cả cuộc đời để chứng tỏ điều đó.GRAMMAR

a

FRIENDSHIP

Kết quả hình ảnh

VOCABULARY

  • Make friends (with someone): làm bạn (với)
  • Close friend: người bạn tốt
  • Best friend: bạn thân nhất
  • Girl friend: bạn gái
  • Boyfriend: bạn trai
  • Classmate: bạn cùn lớp
  • Workmate: bạn đồng nghiệp
  • Soul mate: bạn tri kỷ
  • Ally: bạn đồng minh
  • Loyal: trung thành
  • Considerate: ân cần, chu đáo
  • Tolerant: vị tha, tha thứ
  • Gentle: hiền lành, dịu dàng
  • Forgiving: khoan dung
  • To be really close to some one: rất thân với ai đó

 

SOME SENTENCES

  1. Friends are people you can talk to without words when you have to.Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện với họ không phải dùng đến lời nói.
  2. True friendship continues to grow even over the longest distance. Same goes for true love.

Tình bạn thật sự vẫn tiếp tục phát triển, dù qua khoảng cách xa nhất . Tình yêu thật sự cũng thế .

  1. If you never had Friends, you never lived life. Nếu bạn không có bạn bè thì bạn chưa bao giờ sống thực sự trên cuộc đời này.
  2. “Best friends are the people in your life that make you laugh louder, smile brighter and live better”

Những người bạn tốt nhất trong cuộc đời là những người khiến chúng ta cười lớn hơn, cười tươi hơn và sống tốt hơn.

  1. A sweet friendship refreshes the soul

Những tình bạn ngọt ngào luôn làm mới tâm hồn bạn.

  1. True friends are the ones who have nice things to say about you behind your back.

Một người bạn thực sự luôn nói những lời tốt đẹp về bạn sau lưng bạn.

  1. Who finds a faithful friend, finds a treasure

Nếu bạn tìm được 1 người bạn trung thành, bạn đã tìm được 1 kho báu

  1. True friendship is like a rose, we can’t realize it beauty until it fades

Tình bạn giống như một bông hồng … Chúng ta không nhận ra vẻ đẹp của nó cho đến khi nó mất dần.

  1. Friendship is not a big thing – it is a million little things

Tình bạn không phải là 1 thứ gì đó thật lớn, nó là hàng triệu thứ ghép lại

  1. There is nothing on this earth more to be prized than true friendship.=> Không có gì trên trái đất đủ để lớn hơn tình bạn thật sự.
  2. Two persons cannot long be friends if they cannot forgive each other’s little failings.=> Hai người không thể trở thành bạn lâu dài nếu như họ không thể tha thứ cho những thiếu sót nhỏ của nhau.
  3. A true friend is someone who reaches for your hand and touches your heart.
    Người bạn tốt nhất là người ở bên bạn khi bạn buồn cũng như lúc bạn vui

 

GRAMMAR


b 

FAMILY

Kết quả hình ảnh

SOME SENTENCES

  1. Family is not an important thing, it’s everything.

Gia đình không phải là thứ quan trọng, nó là tất cả mọi thứ.

  1. Family is like music, some high notes, some low notes, but always a beautiful song

Gia đình giống như một bản nhạc có nốt thăng, nốt trầm, lúc vui, lúc buồn nhưng nó vẫn        luôn là một bài hát tuyệt đẹp.

  1. Family where the life begins and the love never

Nhà là nơi cuộc sống bắt đầu và là nơi tình yêu không bao giờ kết thúc

  1. All happy families resemble one another, each unhappy family is unhappy in its own way

Mọi gia đình hạnh phúc đều giống nhau, nhưng mỗi gia đình bất hạnh có một kiểu bất hạnh riêng.

  1. When everything goes to hell, the people who stand by you without flinching – they are your family

Khi mọi thứ rơi xuống địa ngục, những người còn lại bên cạnh bạn mà không do dự – họ là gia đình của bạn.

  1. The power of finding beauty in the humblest things makes home happy and life lovely.

Khả năng tìm được cái đẹp trong những điều nhỏ bé nhất khiến gia đình trở nên hạnh phúc và cuộc đời trở nên đáng yêu.

  1. Dad a son’s first hero. A daughter’s first love.

Cha là anh hùng số một của bé trai và là tình yêu đầu đời của bé gái.

  1. Family where life begins and love never ends.

Gia đình là nơi cuộc sống bắt đầu với niềm hạnh phúc bất tận.

  1. Having somewhere to go is home. Having someone to love is family. Having both is a blessing.

Nhà là nơi để về. Gia đình là nơi để yêu thương. Có nhà và gia đình, chính là lời chúc phúc.

  1. The love of a family is life’s greatest blessing.

Tình yêu từ gia đình là lời cầu nguyện vĩ đại nhất của cuộc sống

 

VOCABULARY

 

  • Father (familiarly called dad): bố                                 Niece: cháu gái
  • Mother (familiarly called mum): mẹ Nephew: cháu trai
  • Son: con trai                              Grandmother (granny,grandma): bà
  • Daughter: con gái Grandfather (granddad,grandpa): ông
  • Parent: bố mẹ Grandparents: ông bà
  • Husband: chồng Grandson: cháu trai
  • Wife: vợ Granddaughter: cháu gái
  • Brother: anh trai/em trai Cousin: anh chị em họ
  • Sister: chị gái/em gái Brother-in-law : Anh/Em rể
  • Uncle: chú/cậu/bác trai
  • Aunt: cô/dì/bác gái

 

GRAMMAR

Other negative words : There are other word besides not which have a negative meaning.

c

________________

THAM KHẢO CÁC KHÓA HỌC KHÁC TẠI ILACS
Hình ảnh nội tuyến 1
Hình ảnh nội tuyến 4 Hình ảnh nội tuyến 6

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *